Hồ Sơ
| Lê Quang Ninh | |
| Chức vụ | |
Bí số 110 (T5) | |
| Nhiệm kỳ | 1963 – 1995 |
| Vị trí | |
Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 50 (1/50) | |
| Nhiệm kỳ | 1968– 1975 |
| Cấp bậc | Thiếu tá |
| Vị trí | Đồng Dù, Củ Chi |
Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 50 (1/50) | |
| Nhiệm kỳ | 1964 – 1968 |
| Cấp bậc | Đại Uý |
| Vị trí | Lương Hòa, Long An |
| Thông tin chung | |
| Quốc tịch | |
| Sinh | 10 tháng 11 năm 1942 Đạo Thạnh, Mỹ Tho, Tiền Giang |
| Mất | 20 tháng 6 năm 2018 (77 tuổi) Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Nguyên nhân mất | Tuổi già |
| Nơi ở | Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Dân tộc | Kinh |
| Đảng chính trị | |
| Học vấn | -Tú tài toàn phần |
| Trường lớp | -Trường Nguyễn Đình Chiểu, Mỹ Tho -Trường Sĩ quan Trừ bị Thủ Đức |
| Quê quán | xã Đạo Thạnh, huyện Châu Thành, tỉnh Mỹ Tho (nay là TP. Mỹ Tho), Tiền Giang |
| Binh nghiệp | |
| Thuộc | |
| Năm tại ngũ | 1964–1975 |
| Cấp bậc | |
| Đơn vị | |
| Chỉ huy | |
| Tham chiến | Chiến tranh Việt Nam |
| Khen thưởng | Huy Hiệu 55 Tuổi Đảng (2018) Huân Chương Độc Lập Huân Chương Giải Phóng Hạng 3 (1975) Huân Chương Kháng chiến chống Mỹ hạng nhất Huân Chương Chiến sĩ Giải Phóng hạng nhất và hạng ba |
